あなたのEメールにパスワードが送られます。

Thành ngữ trong tiếng Nhật
Nét tương đồng với thành ngữ Việt  35選(Part6〜10)

 

 

Part1〜5はこちらから

Thành ngữ trong tiếng Nhật Nét tương đồng với thành ngữ Việt  35選(Part1〜5)

6. のれんに腕押し: noren ni udeoshi

 

のれん(rèm cửa ra vào của hiệu ăn),

 に(giới từ, trong câu này là giới từ chỉ sự tác động),

 うで(cánh tay),

 おし(đẩy);

 

Cánh tay đẩy rèm cửa“. Câu này có thể hiểu là “đánh vào không khí (thì không có kết quả gì)”,

Ý nghĩa: một phía có chủ động đến đâu thì phía kia cũng không có hoặc không không biểu lộ phản ứng gì.

7. 目が肥える: Me ga koeru

 

め(mắt),

が(giới từ chỉ chủ đích),

こえる(phong phú, giàu có)

 

Mắt phong phú“.

Nghĩa giống với tiếng Việt: “có con mắt tinh đời (đối với sự vật)”. Câu này chỉ những người có nhiều kinh nghiệm nhìn ngắm sự vật nên có khả năng nhận ra giá trị của một vật.

8. 大風呂敷を広げる: Ooburoshi o hirogeru

 

おお(to, lớn),

ふろしき(khăn tắm),

を(giới từ chỉ mục tiêu),

ひろげる(trải rộng ra);

 

Trải rộng chiếc khăn tắm lớn

Ý nghĩa: nói hoặc vẽ ra một kế hoạch không có khả năng thực hiện.

9. 鶴の一声: Tsuru no hitokoe

 

つる(con sếu),

の(giới từ chỉ sở hữu, có nghĩa là của),

ひとこえ( một tiếng kêu);

 

“Sếu” trong câu này tượng trưng cho người có quyền lực, “Một tiếng kêu của con sếu“,

Nghĩa giống với tiếng Việt: “Miệng nhà quan có gang có thép“, có nghĩa là : một tiếng nói của người có quyền lực cũng đủ để quyết định sự việc.

 

10. 渡りに船: Watari ni fune

わたり(lối đi, đường đi qua),

に(ở, trên),

ふね(thuyền);

Con thuyền trên lối đi“, tương tự tục ngữ của Việt Nam “chết đuối vớ được cọc” hoặc “buồn ngủ gặp chiếu manh“,

Ý nghĩa: dịp may đến đúng lúc đang gặp khó khăn hoặc điều đang mong ước bỗng nhiên thành hiện thực.

 

 

 

 



 

Kết nối thật dễ dàng tại Nhật Bản với SIM Card Mobal


 
 

Thẻ thanh toán quốc tế GAICA – đăng ký nhanh, sử dụng thuận tiện


 
 

Job-Hunting Interview Vol.1 技術のわかるマネージャーになりたい!(Vietnamese)


 
 

【留学生必見】インターンシップとは何か?(Vietnamese)


 

**Wabisabi Japan主催イベント**

 

 

【6/17 東京】

 

詳細はこちら

申込みはこちら

 

【8/19 名古屋】

 

詳細はこちら

申込みはこちら