あなたのEメールにパスワードが送られます。

Kết nối thật dễ dàng tại Nhật Bản với SIM Card Mobal

 

Bạn có thể mua sắm 24/24 trên Rakuten. Bạn vẫn có thể có được món đồ mình yêu thích với giá rẻ cho dù đó là lúc nửa đêm. Nếu như bạn muốn cuộc sống trở nên tiện lợi và giảm bớt chi phí, nhất định hãy mua sắm với Rakuten!

Part1〜5はこちらから

Part6〜10はこちら

Part11〜15はこちら

Part16〜21はこちら

22. 働かざる者食うべからず ( はたらかざるものくうべからず ) (Hatarakazaru mono kuu bekarazu)

Tạm dịch: “Người không làm việc thì không nên ăn

Giải nghĩa: Con người sinh ra cần phải làm việc, người nào không làm việc thì không đủ tư cách sống trên đời này.

Thành ngữ trong tiếng Việt: “Tay làm hàm nhai, Tay quai miệng trễ“, “Có làm thì mới có ăn Không dưng ai dễ đem phần đến cho“.

 

23. 花より団子  (はなよりだんご) (Hana yori dango)

Tạm dịch: “Bánh dango hơn là hoa

Giải nghĩa: Nội dung bên trong quan trọng hơn vẻ bề ngoài, hoặc bản chất bên trong quan trọng hơn cách ứng xử bề ngoài.

Thành ngữ trong tiếng Việt: “Tốt gỗ hơn tốt nước sơn“; “Cái nết đánh chết cái đẹp“.

 

 

24. 草を打って蛇を驚かす ( くさをうってへびをおどろかす) (Kusa wo utte Hebi wo odorokasu)

Tạm dịch: “Động cỏ làm rắn hoảng

Giải nghĩa: Có những việc chỉ vô tình làm dẫn đến kết quả bất ngờ, hoặc trừng phạt một người để cảnh cáo những người khác có liên quan.

Thành ngữ trong tiếng Việt: “Đánh rắn động cỏ”  .

 

 

25. 夫夫たり婦婦たり ( ふふたりふふたり) (Fufu tari Fufu tari)

Tạm dịch: “Chồng đúng đạo làm chồng, vợ đúng đạo làm vợ

Giải nghĩa: Vợ chồng, bố mẹ, anh chị em trong gia đình làm tròn nghĩa vụ, trách nhiệm của mình thì gia đình đó hòa thuận, ngày một thịnh vượng.

Thành ngữ trong tiếng Việt: “Thuận vợ thuận chồng tát biển Đông cũng cạn“.

 

 

26. ああ言えばこう言う  (ああいえばこういう) (Aieba koiu)

Tạm dịch: “Nói thế này lại bảo thế kia

Giải nghĩa: Lấy những lý do theo ý mình và nói thế này thế nọ (cố tình nói trái với ý kiến của người khác)

Thành ngữ tương đương:「山と言えば川」(”Nói núi lại nói sông“)

右と言えば左」  (“Nói bên phải lại nói bên trái“)

Thành ngữ trong tiếng Việt: “Nói một câu cãi một câu“.

 

 

 

 

Thẻ thanh toán quốc tế GAICA – đăng ký nhanh, sử dụng thuận tiện

 

Khi mua đồ trên Rakuten, người dùng được tích lũy điểm (point). 1 point có trị giá bằng 1 yên nên nếu càng mua sắm nhiều thì càng tích được nhiều point. Bạn có muốn mua sắm thông minh và có lời hơn với Rakuten không?

 

 

 

 

27.  愛は小出しにせよ  (あいはこだしにせよ) (Ai wa kodashi ni seyo)

Tạm dịch: “Yêu vừa vừa thôi

Giải nghĩa: Tình yêu mãnh liệt quá thì không bền

Thành ngữ trong tiếng Việt: “Yêu nhau lắm cắn nhau đau“.

 

 

28. 朱に交われば赤くなる  (しゅにまじわればあかくなる) (Shu ni majiwareba akaku naru)

Tạmdịch: “Bị dính mực thì sẽ bị đỏ theo

Giải nghĩa: Con người thường chịu ảnh hưởng xấu hay tốt từ môi trường hay bạn bè của mình

Thành ngữ trong tiếng Việt: “Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng“, “Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài

 

 

Điểm tiện ích của trang web đó là cung cấp giá vé từng ngày trong tháng giúp bạn tiện lợi so sánh xem khởi hành ngày nào thì có giá tốt nhất từ đó lên kế hoạch cho chuyến đi của mình.

 


Job-Hunting Interview Vol.1 技術のわかるマネージャーになりたい!(Vietnamese)

【留学生必見】インターンシップとは何か?(Vietnamese)