あなたのEメールにパスワードが送られます。

 

Kết nối thật dễ dàng tại Nhật Bản với SIM Card Mobal

Bạn có thể mua sắm 24/24 trên Rakuten. Bạn vẫn có thể có được món đồ mình yêu thích với giá rẻ cho dù đó là lúc nửa đêm. Nếu như bạn muốn cuộc sống trở nên tiện lợi và giảm bớt chi phí, nhất định hãy mua sắm với Rakuten!

 

 

Part1〜5はこちらから

Thành ngữ trong tiếng Nhật Nét tương đồng với thành ngữ Việt  35選(Part1〜5)

 

Part6〜10はこちら

Thành ngữ trong tiếng Nhật Nét tương đồng với thành ngữ Việt  35選(Part6〜10)

 

Part11〜15はこちら

Thành ngữ trong tiếng Nhật Nét tương đồng với thành ngữ Việt  35選(Part11〜15)

 

Part16〜21はこちら

Thành ngữ trong tiếng Nhật Nét tương đồng với thành ngữ Việt  35選(Part16〜21)

 

Part22〜28はこちら

Thành ngữ trong tiếng Nhật và nét tương đồng với thành ngữ Việt  35選(22〜28)

 

 

 

 

 

29. 順風満帆  (じゅんぷうまんぱん) (Junpu Manpan)

Trực dịch: “Thuận gió Căng buồm

Giải nghĩa: Công việc xuôi sẻ, thuận lợi

Thành ngữ giống trong tiếng Việt: “Thuận buồm xuôi gió“.

 

30. 犬猿の仲  (けんえんのなか) (Kenen no naka)

Trực dịch: “Quan hệ của chó và khỉ

Giải nghĩa: Chó và khỉ là hai con vật điển hình về việc tính cách không hợp nhau

Thành ngữ đồng nghĩa: 「犬と猿」「犬と猫」(Chó và khỉ, Chó và mèo)

Thành ngữ giống trong tiếng Việt: “Như chó với mèo

 

 

31. 毛のない猿  (けのないさる) (Ke no nai Saru)

Trực dịch: “Khỉ không có lông

Giải nghĩa: Người không biết đến tình nghĩa, ơn nghĩa. Tuy là con người, trên cơ thể không có lông nhưng cái tâm bên trong thì chẳng khác gì con khỉ.

Thành ngữ giống trong tiếng Việt: “Bạc tình, bạc nghĩa“, “Ăn cháo đái bát

 

Thẻ thanh toán quốc tế GAICA – đăng ký nhanh, sử dụng thuận tiện

Khi mua đồ trên Rakuten, người dùng được tích lũy điểm (point). 1 point có trị giá bằng 1 yên nên nếu càng mua sắm nhiều thì càng tích được nhiều point. Bạn có muốn mua sắm thông minh và có lời hơn với Rakuten không?

 

 

 

32. 八方塞がり ( はっぽうふさがり) (Happo Fusagari)

Trực dịch: “Tám hướng đều bị chặn

Giải nghĩa: Tình trạng không còn cách nào để xoay sở

Thành ngữ giống trong tiếng Việt: “Bó tay.com” / “Bế tắc

 

33. 煙あれば火あり (けむりあればひあり) (Kemuri areba Hi ari) 「火のない所に煙は立たぬ」

Trực dịch: “Có khói thì phải có lửa

Giải nghĩa: Phải có nguyên nhân nào đó thì mới có lời đồn đại

Thành ngữ giống trong tiếng Việt: “Không có lửa làm sao có khói

Điểm tiện ích của trang web đó là cung cấp giá vé từng ngày trong tháng giúp bạn tiện lợi so sánh xem khởi hành ngày nào thì có giá tốt nhất từ đó lên kế hoạch cho chuyến đi của mình.

 


34. バスに乗り遅れる  (ばすにのりおくれる)(Basu ni nori okureru)

Trực dịch: “Muộn xe buýt

Giải nghĩa: Không theo kịp trào lưu, xu hướng của xã hội, thời đại

Thành ngữ giống trong tiếng Việt: “Lạc hậu

 

 

35. 勝って兜の緒を締めよ。(Katte kabuto no o wo shimeyo)

Giải nghĩa: Lúc thắng phải xiết chặt dây mũ.

Thành ngữ giống trong tiếng Việt: Thắng không kiêu, bại không nản.

【留学生必見】インターンシップとは何か?(Vietnamese)